Tiếng Anh công sở cùng x3english

Chào mọi người, hiện trang nganchu.de  hợp tác cùng x3English.com để giới thiệu các bài viết về mảng học tiếng Anh chất lượng và độc quyền. Hy vọng sẽ giúp đỡ được cho nhiều bạn có nhu cầu học tiếng Anh.


Tiếng Anh công sở

Tiếng Anh hiện đã trở thành ngôn ngữ quốc tế, được sử dụng ở khắp nơi trên thế giới. Với sự phát triển theo xu hướng toàn cầu hóa của Việt Nam hiện nay, việc phải sử dụng tiếng Anh ở môi trường công sở là một yếu tố tự nhiên nhưng bắt buộc. Vì vậy trong bài viết này mình sẽ chia sẽ một số mẫu câu thông dụng trong giao tiếp nơi công sở.

(Ảnh: x3english.)

 

  • Những câu xã giao chung chung:

 

  • Hello/Hi, I’m…/ My name is …. Nice to meet you. – Xin chào,Tôi tên là… Rất vui được gặp bạn.
  • I’m a (new) member of…. – Tôi là nhân viên ( mới) ở phòng….
  • Here’s my business card. – Đây là danh thiếp của tôi.
  • How long have you worked here? – Anh đã làm ở đây bao lâu rồi?
  • I’m going out for lunch. – Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa.
  • I’ll be back at 1.30. – Tôi sẽ quay lại lúc 1:30.
  • How long does it take you to get to work? – Anh đi đến cơ quan mất bao lâu?
  • The traffic was terrible today. – Giao thông hôm nay thật kinh khủng.
  • How do you get to work? – Anh đến cơ quan bằng gì?
  • He’s not at the office today. – Anh ấy không có ở cơ quan.
  • He’s been promoted. – Anh ấy vừa được thăng chức.
  • She’s resigned. – Cô ấy xin nghỉ việc rồi.
  • We’re going to have a new boss. – Chúng ta sắp có một sếp mới.
  • There’s a meeting in this room. – Trong phòng này đang họp.
  • Sorry, I can’t make it to the meeting today.: Xin lỗi, hôm nay tôi không tham dự họp được.
  • You have a phone call. – Bạn có cuộc gọi đến này.

 

 

  • Giao tiếp với khách hàng:

 

  • Pleas wait for a moment. – Xin đợi một lát.
  • I’ll be with you in a moment. – Một lát nữa tôi sẽ làm việc với anh/chị.
  • Sorry to keep you waiting. – Xin lỗi tôi đã bắt anh/chị phải chờ.
  • Can I help you? – Tôi có thể giúp gì được anh/chị?
  • Do you need any help? – Anh/chị có cần giúp gì không?
  • What can I do for you? – Tôi có thể làm gì giúp anh chị?
  • Our manager is busy now. – Ngài quản lí của chúng tôi đang bận.
  • He’s with a customer at the moment. – Anh ấy hiện giờ đang tiếp khách hàng.

 

 

  • Giao tiếp trong công việc:

 

  • What time does the meeting start? – Mấy giờ thì cuộc họp bắt đầu?
  • What time does the meeting finish? – Mấy giờ thì cuộc họp kết thúc?
  • The reception’s on the first floor. – Quầy lễ tân ở tầng một.
  • This invoice is overdue. – Hóa đơn này đã quá hạn thanh toán.
  • He’s been promoted. – Anh ấy đã được thăng chức.
  • Can I see the report? – Cho tôi xem bản báo cáo được không?
  • I need to do some photocopying. – Tôi cần phải đi photocopy.
  • Where’s the photocopier? – Máy photocopy ở đâu?
  • The printer is jammed. – Máy in bị kẹt giấy rồi.
  • I can’t access the Internet. –  Tôi không truy cập vào mạng Internet được.
  • The elevator isn’t working/ The elevator is out of date. – Thang máy bị hỏng rồi.
  • There’s a problem with my computer. – Có vấn đề gì đó với máy tính của tôi.

 

 

  • Một số điều cần lưu ý khi học tiếng Anh công sở:

 

 

Sau khi đã nắm vững những mẫu câu giao tiếp ở công sở bạn nên luyện tập thường xuyên để có thể áp dụng nhuần nhuyễn nhé:

  • Trò chuyện với đồng nghiệp thân thiết: Từ vựng tiếng Anh công sở thì không nơi nào ứng dụng tốt hơn chốn công sở cả. Tuy nhiên, để không quá hồi hộp và diễn đạt được, bạn có thể thử tập nói với những đồng nghiệp thân với mình.

 

  • Tự nói một mình: Nghe có vẻ kì lạ nhưng thay vì suy nghĩ bằng tiếng Việt bạn hãy tập suy nghĩ bằng tiếng Anh. Khi có một ý nghĩa hay muốn trấn an bản than về điều gì, bạn cũng có thể sử dụng câu giao tiếp tiếng Anh thay vì nghĩ bằng tiếng Việt thông thường. Điều này sẽ giúp bạn định hình được một câu nói đúng và chuẩn trong đầu.
Ngân Chu

Ngân Chu

Chào mọi người, mình là Ngân hiện đang học tập và sinh sống tại Đức. Trong blog này mình sẽ viết về du học, cuộc sống và văn hóa Đức

Comments are closed